Đáng chú ý nhất trong đợt cập nhật lần này của Mitsubishi Triton là bản Premium – từ chỗ chỉ có 1 cầu chủ động, nay đã lên đời hệ dẫn động 2 cầu Super Select 4WD-II cùng một loạt trang bị an toàn mới.
Super Select 4WD-II hoạt động thế nào
Hệ thống cho 4 lựa chọn gài cầu: 2H (1 cầu, di chuyển thường ngày), 4H (2 cầu, chạy được tới 100 km/h), 4HLc và 4LLc (số phụ, dùng khi vượt địa hình khó); khóa vi sai cầu sau được kích hoạt chỉ bằng một nút bấm.
7 chế độ lái – Đường trường, Tiết kiệm, Sỏi, Tuyết, Bùn, Cát, Đá – cũng lần đầu có mặt trên bản Premium, cho phép xe tự cân chỉnh ga – phanh theo từng địa hình. Động cơ Diesel MIVEC Turbo 2.4L Euro 5 vẫn giữ nguyên công suất 184 mã lực, mô-men xoắn 430 Nm.
Vẻ ngoài Beast Mode không thay đổi nhiều
Lưới tản nhiệt tổ ong lớn, cản trước – sau vuông vức, đèn LED Projector chữ T là những chi tiết nhận diện quen thuộc. Bản Premium mới có thêm mảng sơn đen ở gương, tay nắm cửa và mâm hợp kim.
Kích thước tổng thể 5.320 x 1.865 x 1.795 mm, khoảng sáng gầm 222 mm, bán kính quay vòng tối thiểu 6,2 m.
Nội thất tiện nghi cho những chuyến đi xa

Táp lô Horizontal Axis bọc da mềm, màn hình giải trí 9 inch có CarPlay không dây/Android Auto, đồng hồ kỹ thuật số 7 inch, điều hòa Max Cool, cửa gió trần hàng ghế sau, 19 vị trí chứa đồ, 6 cổng sạc.
Thùng hàng được bổ sung thanh trợ lực

Thùng xe 1.470 x 1.545 x 520 mm, cao 821 mm, có rãnh thoát nước, móc cố định hàng hóa, cộng thêm thanh trợ lực mới giúp đóng mở cửa thùng nhẹ nhàng hơn.
An toàn hoàn thiện hơn nhờ hệ thống AYC
Kiểm soát vào cua chủ động AYC được bổ sung trên bản Premium, cùng 7 túi khí, camera lùi, ASTC, HDC, kiểm soát hành trình, giới hạn tốc độ.
Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 4WD AT Premium
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ của phiên bản Triton 4WD AT Premium, tổng hợp riêng để khách hàng dễ đối chiếu.
Kích thước – Trọng lượng
| Thông số | 4WD AT Premium |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 5.320 x 1.865 x 1.795 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.130 mm |
| Khoảng sáng gầm | 222 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 6,2 m |
Động cơ – Truyền động – Khung gầm
| Thông số | 4WD AT Premium |
|---|---|
| Động cơ | MIVEC Turbo Diesel 2.4L – Euro 5 |
| Công suất cực đại | 184 PS |
| Mô-men xoắn cực đại | 430 Nm |
| Hộp số | Tự động 6 cấp |
| Trợ lực lái | Trợ lực thủy lực |
| Hệ thống truyền động | Hai cầu chủ động Super Select 4WD-II |
| Khóa vi sai cầu sau | Có |
| Chế độ lái địa hình | 7 chế độ: Đường trường, Tiết kiệm, Sỏi, Tuyết, Bùn, Cát, Đá |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo cuộn, thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau | Nhíp lá với ống giảm chấn |
| Hệ thống phanh trước / sau | Đĩa tản nhiệt / Tang trống |
| Kích thước lốp | 265/60R18 |
Trang thiết bị ngoại thất
| Trang bị ngoại thất | 4WD AT Premium |
|---|---|
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED |
| Đèn sương mù phía trước | LED |
| Đèn và gạt mưa tự động | Không trang bị |
| Thanh thể thao trang trí | Không trang bị (có ở dạng phụ kiện tùy chọn) |
Trang thiết bị nội thất
| Trang bị nội thất | 4WD AT Premium |
|---|---|
| Nút bấm khởi động | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động |
| Vật liệu ghế | Nỉ |
| Ghế lái trước | Điều chỉnh cơ |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Không trang bị |
| Màn hình giải trí & hệ thống loa | Màn hình cảm ứng 9 inch & 6 loa |
| Sạc không dây | Không trang bị |
| Bảng đồng hồ kỹ thuật số | 7 inch |
Trang thiết bị an toàn
| Trang bị an toàn | 4WD AT Premium |
|---|---|
| Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | Có |
| Camera | Camera lùi |
| Số túi khí an toàn | 7 |
| Cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC) | Có |
| Cảm biến áp suất lốp (TPMS) | Không trang bị |
| Hệ thống giới hạn tốc độ | Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau | Không trang bị |
| Hỗ trợ đổ đèo (HDC) | Có |
| Cảnh báo & giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) | Không trang bị |
| Kiểm soát hành trình | Có (loại thường) |
| Cảnh báo lệch làn đường (LDW) | Không trang bị |
| Cảnh báo điểm mù (BSW) | Không trang bị |
| Đèn pha tự động (AHB) | Không trang bị |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA) | Không trang bị |
Trong tháng 9, Triton Premium tại Sóc Trăng được hỗ trợ lệ phí trước bạ tương đương 100%, kèm gói quà tặng phụ kiện chính hãng gồm thảm sàn cao su, ty thủy lực cốp sau và camera hành trình.
THÔNG TIN CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI & KHUYẾN MÃI MỚI #1
Đăng ký ngay, chuyên viên đại lý sẽ liên hệ qua Zalo hoặc điện thoại để gửi ưu đãi tốt nhất chỉ trong ít phút. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!
ĐẠI LÝ 3S MITSUBISHI SÓC TRĂNG | MITSUBISHI G-STARS
- Địa chỉ: 31-33 Đường Võ Văn Kiệt, Khóm 2, Phường 7, Tp Sóc Trăng.
- Tư vấn & bán hàng: 0913779960.
Chúng tôi sẽ nhanh chóng liên hệ với quý khách qua:
Xin chân thành cảm ơn quý khách!
Quý khách có thể xem thêm giá bán và thông số đầy đủ của các phiên bản tại All-New Mitsubishi Triton.
